Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Tugrik Mông Cổ (MNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


MNT YUM
coinmill.com
2000 1.0
5000 2.5
10,000 5.0
20,000 9.5
50,000 24.0
100,000 48.5
200,000 97.0
500,000 242.0
1,000,000 484.5
2,000,000 968.5
5,000,000 2421.5
10,000,000 4842.5
20,000,000 9685.5
50,000,000 24,213.5
100,000,000 48,427.0
200,000,000 96,853.5
500,000,000 242,134.0
MNT tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
YUM MNT
coinmill.com
1.0 2065
2.0 4130
5.0 10,325
10.0 20,650
20.0 41,299
50.0 103,249
100.0 206,497
200.0 412,995
500.0 1,032,487
1000.0 2,064,973
2000.0 4,129,946
5000.0 10,324,866
10,000.0 20,649,731
20,000.0 41,299,463
50,000.0 103,248,657
100,000.0 206,497,313
200,000.0 412,994,626
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ