Lira tiếng Malta (MTL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2008.
Một EUR tương đương 0.429300 MTL.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Malta Lira và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Malta Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Tiếng Malta Liri để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira tiếng Malta là tiền tệ Malta (MT, MLT). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MTL có thể được viết Lm. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Lira tiếng Malta được chia thành 100 cents. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Lira tiếng Malta cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MTL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


MTL NGN
coinmill.com
0.20 696
0.50 1740
1.00 3479
2.00 6959
5.00 17,396
10.00 34,793
20.00 69,585
50.00 173,963
100.00 347,926
200.00 695,852
500.00 1,739,631
1000.00 3,479,261
2000.00 6,958,523
5000.00 17,396,306
10,000.00 34,792,613
20,000.00 69,585,225
50,000.00 173,963,063
MTL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
NGN MTL
coinmill.com
1000 0.29
2000 0.57
5000 1.44
10,000 2.87
20,000 5.75
50,000 14.37
100,000 28.74
200,000 57.48
500,000 143.71
1,000,000 287.42
2,000,000 574.83
5,000,000 1437.09
10,000,000 2874.17
20,000,000 5748.35
50,000,000 14,370.87
100,000,000 28,741.73
200,000,000 57,483.47
NGN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ