Lira tiếng Malta (MTL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2008.
Một EUR tương đương 0.429300 MTL.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Malta Lira và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Malta Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Tiếng Malta Liri để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira tiếng Malta là tiền tệ Malta (MT, MLT). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MTL có thể được viết Lm. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Lira tiếng Malta được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lira tiếng Malta cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MTL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MTL OMR
coinmill.com
0.20 0.205
0.50 0.510
1.00 1.020
2.00 2.040
5.00 5.095
10.00 10.190
20.00 20.380
50.00 50.950
100.00 101.900
200.00 203.800
500.00 509.495
1000.00 1018.995
2000.00 2037.985
5000.00 5094.965
10,000.00 10,189.930
20,000.00 20,379.855
50,000.00 50,949.640
MTL tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
OMR MTL
coinmill.com
0.200 0.20
0.500 0.49
1.000 0.98
2.000 1.96
5.000 4.91
10.000 9.81
20.000 19.63
50.000 49.07
100.000 98.14
200.000 196.27
500.000 490.68
1000.000 981.36
2000.000 1962.72
5000.000 4906.81
10,000.000 9813.61
20,000.000 19,627.22
50,000.000 49,068.06
OMR tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ