Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malawi Kwacha và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malawi Kwacha. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Malawi Kwachas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kwacha Malawi là tiền tệ Malawi (MW, MWI). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MWK có thể được viết MK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Kwacha Malawi được chia thành 100 tambala. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Kwacha Malawi cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MWK có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MWK NOK
coinmill.com
1000 5.5
2000 10.5
5000 27.0
10,000 53.5
20,000 107.0
50,000 268.0
100,000 536.0
200,000 1072.0
500,000 2680.5
1,000,000 5361.0
2,000,000 10,722.0
5,000,000 26,804.5
10,000,000 53,609.0
20,000,000 107,217.5
50,000,000 268,044.0
100,000,000 536,087.5
200,000,000 1,072,175.5
MWK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
NOK MWK
coinmill.com
5.0 935
10.0 1865
20.0 3730
50.0 9325
100.0 18,655
200.0 37,305
500.0 93,270
1000.0 186,535
2000.0 373,075
5000.0 932,685
10,000.0 1,865,365
20,000.0 3,730,735
50,000.0 9,326,835
100,000.0 18,653,665
200,000.0 37,307,335
500,000.0 93,268,335
1,000,000.0 186,536,665
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ