Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malawi Kwacha và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malawi Kwacha. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Malawi Kwachas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kwacha Malawi là tiền tệ Malawi (MW, MWI). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MWK có thể được viết MK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Kwacha Malawi được chia thành 100 tambala. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Kwacha Malawi cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MWK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MWK NOK
coinmill.com
500 5.0
1000 9.5
2000 19.5
5000 48.5
10,000 97.5
20,000 194.5
50,000 486.5
100,000 973.5
200,000 1946.5
500,000 4867.0
1,000,000 9733.5
2,000,000 19,467.0
5,000,000 48,668.0
10,000,000 97,336.0
20,000,000 194,672.5
50,000,000 486,681.0
100,000,000 973,362.5
MWK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK MWK
coinmill.com
5.0 515
10.0 1025
20.0 2055
50.0 5135
100.0 10,275
200.0 20,545
500.0 51,370
1000.0 102,735
2000.0 205,475
5000.0 513,685
10,000.0 1,027,365
20,000.0 2,054,735
50,000.0 5,136,835
100,000.0 10,273,665
200,000.0 20,547,330
500,000.0 51,368,325
1,000,000.0 102,736,650
NOK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ