Peso Mexico được đánh giá lại vào ngày 1 Tháng Một, 1993. Các peso ngày trước khi ngày đó (Mexico Pesos - MXP) 1000 lần ít giá trị hơn Pesos New Mexico - MXN.

Old Mexico Peso (MXP) và NEO (NEO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mexico Peso và NEO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mexico Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEOs hoặc Mexico Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Mexico là tiền tệ Mexico (MX, MEX). The NEO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu MXN có thể được viết Mex$. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Peso Mexico được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Mexico cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi MXN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa.


MXN NEO
coinmill.com
10.00 0.259115
20.00 0.518229
50.00 1.295573
100.00 2.591145
200.00 5.182291
500.00 12.955727
1000.00 25.911454
2000.00 51.822907
5000.00 129.557268
10,000.00 259.114537
20,000.00 518.229074
50,000.00 1295.572685
100,000.00 2591.145369
200,000.00 5182.290738
500,000.00 12,955.726846
1,000,000.00 25,911.453691
2,000,000.00 51,822.907383
MXN tỷ lệ
14 tháng Chín 2026
NEO MXN
coinmill.com
0.500000 19.30
1.000000 38.60
2.000000 77.20
5.000000 192.95
10.000000 385.95
20.000000 771.85
50.000000 1929.65
100.000000 3859.30
200.000000 7718.60
500.000000 19,296.50
1000.000000 38,592.95
2000.000000 77,185.95
5000.000000 192,964.85
10,000.000000 385,929.70
20,000.000000 771,859.45
50,000.000000 1,929,648.60
100,000.000000 3,859,297.15
NEO tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ