Peso Mexico được đánh giá lại vào ngày 1 Tháng Một, 1993. Các peso ngày trước khi ngày đó (Mexico Pesos - MXP) 1000 lần ít giá trị hơn Pesos New Mexico - MXN.

Old Mexico Peso (MXP) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mexico Peso và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mexico Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Mexico Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Mexico là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MXN có thể được viết Mex$. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Peso Mexico được chia thành 100 centavos. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Peso Mexico cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MXN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


MXN NGN
coinmill.com
10.00 749
20.00 1499
50.00 3747
100.00 7494
200.00 14,988
500.00 37,469
1000.00 74,939
2000.00 149,878
5000.00 374,694
10,000.00 749,388
20,000.00 1,498,776
50,000.00 3,746,940
100,000.00 7,493,881
200,000.00 14,987,762
500,000.00 37,469,404
1,000,000.00 74,938,809
2,000,000.00 149,877,617
MXN tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
NGN MXN
coinmill.com
1000 13.35
2000 26.70
5000 66.70
10,000 133.45
20,000 266.90
50,000 667.20
100,000 1334.40
200,000 2668.85
500,000 6672.10
1,000,000 13,344.20
2,000,000 26,688.45
5,000,000 66,721.10
10,000,000 133,442.20
20,000,000 266,884.40
50,000,000 667,211.05
100,000,000 1,334,422.05
200,000,000 2,668,844.15
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ