Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mexico Unidad De Inversion và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mexico Unidad De Inversion. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Mexico Unidad De đảo để chuyển đổi loại tiền tệ.

Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


MXV NGN
coinmill.com
1 229
2 459
5 1146
10 2293
20 4585
50 11,463
100 22,926
200 45,852
500 114,630
1000 229,260
2000 458,519
5000 1,146,298
10,000 2,292,596
20,000 4,585,192
50,000 11,462,981
100,000 22,925,962
200,000 45,851,923
MXV tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
NGN MXV
coinmill.com
500 2
1000 4
2000 9
5000 22
10,000 44
20,000 87
50,000 218
100,000 436
200,000 872
500,000 2181
1,000,000 4362
2,000,000 8724
5,000,000 21,809
10,000,000 43,619
20,000,000 87,237
50,000,000 218,093
100,000,000 436,187
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ