Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mexico Unidad De Inversion và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mexico Unidad De Inversion. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Mexico Unidad De đảo để chuyển đổi loại tiền tệ.

Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


MXV NGN
coinmill.com
1 230
2 461
5 1152
10 2304
20 4607
50 11,518
100 23,037
200 46,074
500 115,184
1000 230,368
2000 460,737
5000 1,151,842
10,000 2,303,684
20,000 4,607,368
50,000 11,518,420
100,000 23,036,840
200,000 46,073,680
MXV tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
NGN MXV
coinmill.com
500 2
1000 4
2000 9
5000 22
10,000 43
20,000 87
50,000 217
100,000 434
200,000 868
500,000 2170
1,000,000 4341
2,000,000 8682
5,000,000 21,704
10,000,000 43,409
20,000,000 86,817
50,000,000 217,044
100,000,000 434,087
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ