Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Mexico Unidad De Inversion (MXV) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mexico Unidad De Inversion và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mexico Unidad De Inversion. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Mexico Unidad De đảo để chuyển đổi loại tiền tệ.

Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


MXV NLG
coinmill.com
1 1.0
2 2.0
5 5.0
10 10.0
20 19.5
50 49.5
100 98.5
200 197.5
500 493.0
1000 986.5
2000 1973.0
5000 4932.5
10,000 9865.0
20,000 19,729.5
50,000 49,324.0
100,000 98,647.5
200,000 197,295.0
MXV tỷ lệ
4 tháng Chín 2026
NLG MXV
coinmill.com
1.0 1
2.0 2
5.0 5
10.0 10
20.0 20
50.0 51
100.0 101
200.0 203
500.0 507
1000.0 1014
2000.0 2027
5000.0 5069
10,000.0 10,137
20,000.0 20,274
50,000.0 50,686
100,000.0 101,371
200,000.0 202,742
NLG tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ