Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mexico Unidad De Inversion và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mexico Unidad De Inversion. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Mexico Unidad De đảo để chuyển đổi loại tiền tệ.

Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


MXV NOK
coinmill.com
1 5.0
2 10.0
5 24.5
10 49.0
20 97.5
50 244.5
100 488.5
200 977.5
500 2443.5
1000 4887.0
2000 9774.0
5000 24,435.5
10,000 48,871.0
20,000 97,742.0
50,000 244,355.5
100,000 488,710.5
200,000 977,421.5
MXV tỷ lệ
15 tháng Tám 2026
NOK MXV
coinmill.com
5.0 1
10.0 2
20.0 4
50.0 10
100.0 20
200.0 41
500.0 102
1000.0 205
2000.0 409
5000.0 1023
10,000.0 2046
20,000.0 4092
50,000.0 10,231
100,000.0 20,462
200,000.0 40,924
500,000.0 102,310
1,000,000.0 204,620
NOK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ