Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mexico Unidad De Inversion và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mexico Unidad De Inversion. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Mexico Unidad De đảo để chuyển đổi loại tiền tệ.

Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


MXV NZD
coinmill.com
1 0.90
2 1.80
5 4.40
10 8.90
20 17.70
50 44.30
100 88.60
200 177.20
500 443.00
1000 886.10
2000 1772.20
5000 4430.40
10,000 8860.80
20,000 17,721.50
50,000 44,303.80
100,000 88,607.60
200,000 177,215.10
MXV tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
NZD MXV
coinmill.com
1.00 1
2.00 2
5.00 6
10.00 11
20.00 23
50.00 56
100.00 113
200.00 226
500.00 564
1000.00 1129
2000.00 2257
5000.00 5643
10,000.00 11,286
20,000.00 22,571
50,000.00 56,429
100,000.00 112,857
200,000.00 225,714
NZD tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ