Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


MYR NGN
coinmill.com
2.00 228
5.00 569
10.00 1138
20.00 2276
50.00 5689
100.00 11,379
200.00 22,758
500.00 56,895
1000.00 113,790
2000.00 227,579
5000.00 568,949
10,000.00 1,137,897
20,000.00 2,275,795
50,000.00 5,689,487
100,000.00 11,378,973
200,000.00 22,757,947
500,000.00 56,894,867
MYR tỷ lệ
19 tháng Năm 2026
NGN MYR
coinmill.com
500 4.39
1000 8.79
2000 17.58
5000 43.94
10,000 87.88
20,000 175.76
50,000 439.41
100,000 878.81
200,000 1757.63
500,000 4394.07
1,000,000 8788.14
2,000,000 17,576.28
5,000,000 43,940.70
10,000,000 87,881.39
20,000,000 175,762.78
50,000,000 439,406.95
100,000,000 878,813.90
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ