Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


MYR NGN
coinmill.com
5.00 558
10.00 1115
20.00 2230
50.00 5576
100.00 11,151
200.00 22,302
500.00 55,755
1000.00 111,511
2000.00 223,022
5000.00 557,554
10,000.00 1,115,108
20,000.00 2,230,216
50,000.00 5,575,541
100,000.00 11,151,082
200,000.00 22,302,165
500,000.00 55,755,411
1,000,000.00 111,510,823
MYR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
NGN MYR
coinmill.com
500 4.48
1000 8.97
2000 17.94
5000 44.84
10,000 89.68
20,000 179.35
50,000 448.39
100,000 896.77
200,000 1793.55
500,000 4483.87
1,000,000 8967.74
2,000,000 17,935.48
5,000,000 44,838.70
10,000,000 89,677.39
20,000,000 179,354.79
50,000,000 448,386.97
100,000,000 896,773.94
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ