Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR OMR
coinmill.com
2.00 0.195
5.00 0.485
10.00 0.965
20.00 1.935
50.00 4.835
100.00 9.665
200.00 19.330
500.00 48.330
1000.00 96.655
2000.00 193.315
5000.00 483.285
10,000.00 966.570
20,000.00 1933.140
50,000.00 4832.845
100,000.00 9665.690
200,000.00 19,331.380
500,000.00 48,328.450
MYR tỷ lệ
19 tháng Năm 2026
OMR MYR
coinmill.com
0.200 2.07
0.500 5.17
1.000 10.35
2.000 20.69
5.000 51.73
10.000 103.46
20.000 206.92
50.000 517.29
100.000 1034.59
200.000 2069.17
500.000 5172.94
1000.000 10,345.87
2000.000 20,691.75
5000.000 51,729.37
10,000.000 103,458.73
20,000.000 206,917.47
50,000.000 517,293.67
OMR tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ