Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR OMR
coinmill.com
5.00 0.475
10.00 0.945
20.00 1.895
50.00 4.730
100.00 9.465
200.00 18.930
500.00 47.325
1000.00 94.645
2000.00 189.290
5000.00 473.230
10,000.00 946.460
20,000.00 1892.925
50,000.00 4732.305
100,000.00 9464.615
200,000.00 18,929.230
500,000.00 47,323.075
1,000,000.00 94,646.150
MYR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
OMR MYR
coinmill.com
0.200 2.11
0.500 5.28
1.000 10.57
2.000 21.13
5.000 52.83
10.000 105.66
20.000 211.31
50.000 528.28
100.000 1056.57
200.000 2113.13
500.000 5282.84
1000.000 10,565.67
2000.000 21,131.34
5000.000 52,828.35
10,000.000 105,656.70
20,000.000 211,313.41
50,000.000 528,283.52
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ