Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR OMR
coinmill.com
5.00 0.470
10.00 0.940
20.00 1.880
50.00 4.705
100.00 9.410
200.00 18.825
500.00 47.060
1000.00 94.125
2000.00 188.250
5000.00 470.625
10,000.00 941.250
20,000.00 1882.495
50,000.00 4706.240
100,000.00 9412.480
200,000.00 18,824.960
500,000.00 47,062.400
1,000,000.00 94,124.800
MYR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
OMR MYR
coinmill.com
0.200 2.12
0.500 5.31
1.000 10.62
2.000 21.25
5.000 53.12
10.000 106.24
20.000 212.48
50.000 531.21
100.000 1062.42
200.000 2124.84
500.000 5312.10
1000.000 10,624.19
2000.000 21,248.38
5000.000 53,120.96
10,000.000 106,241.92
20,000.000 212,483.85
50,000.000 531,209.62
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ