Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR OMR
coinmill.com
5.00 0.475
10.00 0.955
20.00 1.905
50.00 4.765
100.00 9.525
200.00 19.050
500.00 47.630
1000.00 95.255
2000.00 190.510
5000.00 476.280
10,000.00 952.560
20,000.00 1905.115
50,000.00 4762.790
100,000.00 9525.585
200,000.00 19,051.165
500,000.00 47,627.915
1,000,000.00 95,255.830
MYR tỷ lệ
2 tháng Tư 2026
OMR MYR
coinmill.com
0.200 2.10
0.500 5.25
1.000 10.50
2.000 21.00
5.000 52.49
10.000 104.98
20.000 209.96
50.000 524.90
100.000 1049.80
200.000 2099.61
500.000 5249.02
1000.000 10,498.05
2000.000 20,996.09
5000.000 52,490.23
10,000.000 104,980.45
20,000.000 209,960.90
50,000.000 524,902.25
OMR tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ