Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR SAR
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 9
20.00 19
50.00 47
100.00 94
200.00 189
500.00 472
1000.00 944
2000.00 1889
5000.00 4722
10,000.00 9445
20,000.00 18,889
50,000.00 47,223
100,000.00 94,446
200,000.00 188,893
500,000.00 472,232
MYR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
SAR MYR
coinmill.com
2 2.12
5 5.29
10 10.59
20 21.18
50 52.94
100 105.88
200 211.76
500 529.40
1000 1058.80
2000 2117.60
5000 5294.01
10,000 10,588.01
20,000 21,176.03
50,000 52,940.07
100,000 105,880.14
200,000 211,760.28
500,000 529,400.71
SAR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ