Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR SAR
coinmill.com
5.00 5
10.00 9
20.00 18
50.00 46
100.00 91
200.00 183
500.00 457
1000.00 915
2000.00 1830
5000.00 4575
10,000.00 9149
20,000.00 18,298
50,000.00 45,745
100,000.00 91,490
200,000.00 182,980
500,000.00 457,450
1,000,000.00 914,901
MYR tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
SAR MYR
coinmill.com
2 2.19
5 5.47
10 10.93
20 21.86
50 54.65
100 109.30
200 218.60
500 546.51
1000 1093.01
2000 2186.03
5000 5465.07
10,000 10,930.15
20,000 21,860.30
50,000 54,650.74
100,000 109,301.48
200,000 218,602.96
500,000 546,507.41
SAR tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ