Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR SAR
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 10
20.00 19
50.00 48
100.00 96
200.00 191
500.00 478
1000.00 956
2000.00 1912
5000.00 4780
10,000.00 9560
20,000.00 19,120
50,000.00 47,801
100,000.00 95,602
200,000.00 191,204
500,000.00 478,011
MYR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
SAR MYR
coinmill.com
2 2.09
5 5.23
10 10.46
20 20.92
50 52.30
100 104.60
200 209.20
500 523.00
1000 1046.00
2000 2092.00
5000 5230.00
10,000 10,460.01
20,000 20,920.02
50,000 52,300.05
100,000 104,600.09
200,000 209,200.19
500,000 523,000.46
SAR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ