Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR SAR
coinmill.com
5.00 4
10.00 8
20.00 17
50.00 42
100.00 84
200.00 169
500.00 422
1000.00 844
2000.00 1688
5000.00 4221
10,000.00 8442
20,000.00 16,885
50,000.00 42,212
100,000.00 84,425
200,000.00 168,850
500,000.00 422,125
1,000,000.00 844,249
MYR tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
SAR MYR
coinmill.com
2 2.37
5 5.92
10 11.84
20 23.69
50 59.22
100 118.45
200 236.90
500 592.24
1000 1184.48
2000 2368.97
5000 5922.42
10,000 11,844.84
20,000 23,689.68
50,000 59,224.21
100,000 118,448.42
200,000 236,896.85
500,000 592,242.12
SAR tỷ lệ
23 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ