Tiền tệ ở hòa lan Suriname (SRG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Dollar Suriname (SRD) vào ngày 01 tháng 1 năm 2004.
Một SRD tương đương đến 1000 SRG.

Ringgit Malaysia (MYR) và Suriname Dollar (SRD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Suriname tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Suriname tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Suriname guilders hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Tiền tệ ở hòa lan Suriname là tiền tệ Suriname (SR, SUR). Tiền tệ ở hòa lan Suriname còn được gọi là Gulden Suriname. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Suriname cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SRG có 5 chữ số có nghĩa.


MYR SRG
coinmill.com
5.00 30
10.00 65
20.00 125
50.00 320
100.00 635
200.00 1275
500.00 3185
1000.00 6370
2000.00 12,740
5000.00 31,845
10,000.00 63,690
20,000.00 127,375
50,000.00 318,440
100,000.00 636,880
200,000.00 1,273,765
500,000.00 3,184,410
1,000,000.00 6,368,820
MYR tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SRG MYR
coinmill.com
20 3.14
50 7.85
100 15.70
200 31.40
500 78.51
1000 157.01
2000 314.03
5000 785.07
10,000 1570.15
20,000 3140.30
50,000 7850.75
100,000 15,701.50
200,000 31,402.99
500,000 78,507.48
1,000,000 157,014.96
2,000,000 314,029.92
5,000,000 785,074.81
SRG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ