Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MYR TWD
coinmill.com
5.00 39
10.00 78
20.00 157
50.00 392
100.00 784
200.00 1568
500.00 3919
1000.00 7838
2000.00 15,676
5000.00 39,190
10,000.00 78,380
20,000.00 156,761
50,000.00 391,902
100,000.00 783,804
200,000.00 1,567,609
500,000.00 3,919,022
1,000,000.00 7,838,043
MYR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TWD MYR
coinmill.com
20 2.55
50 6.38
100 12.76
200 25.52
500 63.79
1000 127.58
2000 255.17
5000 637.91
10,000 1275.83
20,000 2551.66
50,000 6379.14
100,000 12,758.29
200,000 25,516.57
500,000 63,791.43
1,000,000 127,582.86
2,000,000 255,165.72
5,000,000 637,914.30
TWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ