Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


MYR TWD
coinmill.com
5.00 34
10.00 69
20.00 138
50.00 344
100.00 688
200.00 1376
500.00 3440
1000.00 6880
2000.00 13,760
5000.00 34,399
10,000.00 68,798
20,000.00 137,596
50,000.00 343,990
100,000.00 687,980
200,000.00 1,375,960
500,000.00 3,439,900
1,000,000.00 6,879,799
MYR tỷ lệ
8 tháng Tư 2021
TWD MYR
coinmill.com
20 2.91
50 7.27
100 14.54
200 29.07
500 72.68
1000 145.35
2000 290.71
5000 726.77
10,000 1453.53
20,000 2907.06
50,000 7267.65
100,000 14,535.31
200,000 29,070.62
500,000 72,676.54
1,000,000 145,353.08
2,000,000 290,706.16
5,000,000 726,765.41
TWD tỷ lệ
9 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ