Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


MYR TWD
coinmill.com
2.00 15
5.00 38
10.00 75
20.00 151
50.00 377
100.00 753
200.00 1506
500.00 3765
1000.00 7530
2000.00 15,061
5000.00 37,651
10,000.00 75,303
20,000.00 150,606
50,000.00 376,514
100,000.00 753,029
200,000.00 1,506,057
500,000.00 3,765,143
MYR tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
TWD MYR
coinmill.com
20 2.66
50 6.64
100 13.28
200 26.56
500 66.40
1000 132.80
2000 265.59
5000 663.99
10,000 1327.97
20,000 2655.94
50,000 6639.85
100,000 13,279.71
200,000 26,559.42
500,000 66,398.55
1,000,000 132,797.10
2,000,000 265,594.19
5,000,000 663,985.48
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ