Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MYR TWD
coinmill.com
5.00 39
10.00 78
20.00 155
50.00 389
100.00 777
200.00 1554
500.00 3886
1000.00 7771
2000.00 15,543
5000.00 38,857
10,000.00 77,715
20,000.00 155,429
50,000.00 388,573
100,000.00 777,147
200,000.00 1,554,293
500,000.00 3,885,733
1,000,000.00 7,771,465
MYR tỷ lệ
4 tháng Mười 2026
TWD MYR
coinmill.com
20 2.57
50 6.43
100 12.87
200 25.74
500 64.34
1000 128.68
2000 257.35
5000 643.38
10,000 1286.76
20,000 2573.52
50,000 6433.79
100,000 12,867.59
200,000 25,735.17
500,000 64,337.93
1,000,000 128,675.86
2,000,000 257,351.72
5,000,000 643,379.30
TWD tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ