Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
2.00 11,400
5.00 28,600
10.00 57,400
20.00 114,800
50.00 287,000
100.00 574,000
200.00 1,147,800
500.00 2,869,600
1000.00 5,739,200
2000.00 11,478,400
5000.00 28,695,800
10,000.00 57,391,800
20,000.00 114,783,600
50,000.00 286,958,800
100,000.00 573,917,600
200,000.00 1,147,835,400
500,000.00 2,869,588,200
MYR tỷ lệ
4 tháng Năm 2026
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.48
50,000 8.71
100,000 17.42
200,000 34.85
500,000 87.12
1,000,000 174.24
2,000,000 348.48
5,000,000 871.21
10,000,000 1742.41
20,000,000 3484.82
50,000,000 8712.05
100,000,000 17,424.10
200,000,000 34,848.20
500,000,000 87,120.51
1,000,000,000 174,241.02
2,000,000,000 348,482.05
5,000,000,000 871,205.12
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ