Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 31,600
10.00 63,400
20.00 126,600
50.00 316,600
100.00 633,000
200.00 1,266,200
500.00 3,165,400
1000.00 6,330,600
2000.00 12,661,200
5000.00 31,653,200
10,000.00 63,306,400
20,000.00 126,613,000
50,000.00 316,532,400
100,000.00 633,064,800
200,000.00 1,266,129,600
500,000.00 3,165,324,000
1,000,000.00 6,330,648,000
MYR tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.16
50,000 7.90
100,000 15.80
200,000 31.59
500,000 78.98
1,000,000 157.96
2,000,000 315.92
5,000,000 789.81
10,000,000 1579.62
20,000,000 3159.23
50,000,000 7898.09
100,000,000 15,796.17
200,000,000 31,592.34
500,000,000 78,980.86
1,000,000,000 157,961.71
2,000,000,000 315,923.43
5,000,000,000 789,808.56
VND tỷ lệ
10 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ