Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
2.00 11,600
5.00 29,200
10.00 58,200
20.00 116,600
50.00 291,400
100.00 583,000
200.00 1,165,800
500.00 2,914,600
1000.00 5,829,200
2000.00 11,658,600
5000.00 29,146,400
10,000.00 58,292,800
20,000.00 116,585,800
50,000.00 291,464,400
100,000.00 582,928,800
200,000.00 1,165,857,800
500,000.00 2,914,644,400
MYR tỷ lệ
18 tháng Ba 2026
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.43
50,000 8.58
100,000 17.15
200,000 34.31
500,000 85.77
1,000,000 171.55
2,000,000 343.10
5,000,000 857.74
10,000,000 1715.48
20,000,000 3430.95
50,000,000 8577.38
100,000,000 17,154.75
200,000,000 34,309.50
500,000,000 85,773.76
1,000,000,000 171,547.51
2,000,000,000 343,095.03
5,000,000,000 857,737.56
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ