Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


MYR VND
coinmill.com
5.00 28,200
10.00 56,400
20.00 112,800
50.00 282,200
100.00 564,400
200.00 1,128,600
500.00 2,821,600
1000.00 5,643,200
2000.00 11,286,200
5000.00 28,215,600
10,000.00 56,431,000
20,000.00 112,862,200
50,000.00 282,155,400
100,000.00 564,310,600
200,000.00 1,128,621,400
500,000.00 2,821,553,400
1,000,000.00 5,643,106,600
MYR tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
VND MYR
coinmill.com
20,000 3.54
50,000 8.86
100,000 17.72
200,000 35.44
500,000 88.60
1,000,000 177.21
2,000,000 354.41
5,000,000 886.04
10,000,000 1772.07
20,000,000 3544.15
50,000,000 8860.37
100,000,000 17,720.74
200,000,000 35,441.47
500,000,000 88,603.68
1,000,000,000 177,207.35
2,000,000,000 354,414.71
5,000,000,000 886,036.77
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ