Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


MYR XAF
coinmill.com
5.00 704
10.00 1409
20.00 2817
50.00 7043
100.00 14,087
200.00 28,174
500.00 70,435
1000.00 140,870
2000.00 281,739
5000.00 704,348
10,000.00 1,408,695
20,000.00 2,817,391
50,000.00 7,043,477
100,000.00 14,086,953
200,000.00 28,173,906
500,000.00 70,434,766
1,000,000.00 140,869,531
MYR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
XAF MYR
coinmill.com
500 3.55
1000 7.10
2000 14.20
5000 35.49
10,000 70.99
20,000 141.98
50,000 354.94
100,000 709.88
200,000 1419.75
500,000 3549.38
1,000,000 7098.77
2,000,000 14,197.53
5,000,000 35,493.84
10,000,000 70,987.67
20,000,000 141,975.34
50,000,000 354,938.36
100,000,000 709,876.71
XAF tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ