Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


MYR XAU
coinmill.com
5.00 5144.834
10.00 10,289.669
20.00 20,579.338
50.00 51,448.345
100.00 102,896.689
200.00 205,793.379
500.00 514,483.447
1000.00 1,028,966.895
2000.00 2,057,933.790
5000.00 5,144,834.475
10,000.00 10,289,668.950
20,000.00 20,579,337.900
50,000.00 51,448,344.749
100,000.00 102,896,689.498
200,000.00 205,793,378.995
500,000.00 514,483,447.489
1,000,000.00 1,028,966,894.977
MYR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
XAU MYR
coinmill.com
5000.000 4.86
10,000.000 9.72
20,000.000 19.44
50,000.000 48.59
100,000.000 97.18
200,000.000 194.37
500,000.000 485.92
1,000,000.000 971.85
2,000,000.000 1943.70
5,000,000.000 4859.24
10,000,000.000 9718.49
20,000,000.000 19,436.97
50,000,000.000 48,592.43
100,000,000.000 97,184.86
200,000,000.000 194,369.71
500,000,000.000 485,924.28
1,000,000,000.000 971,848.56
XAU tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ