Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


MYR XAU
coinmill.com
2.00 0.000
5.00 0.001
10.00 0.001
20.00 0.002
50.00 0.006
100.00 0.012
200.00 0.024
500.00 0.061
1000.00 0.122
2000.00 0.244
5000.00 0.609
10,000.00 1.218
20,000.00 2.436
50,000.00 6.091
100,000.00 12.182
200,000.00 24.364
500,000.00 60.909
MYR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
XAU MYR
coinmill.com
0.001 4.10
0.001 8.21
0.002 16.42
0.005 41.04
0.010 82.09
0.020 164.18
0.050 410.45
0.100 820.90
0.200 1641.80
0.500 4104.50
1.000 8208.99
2.000 16,417.98
5.000 41,044.96
10.000 82,089.92
20.000 164,179.84
50.000 410,449.59
100.000 820,899.18
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ