Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


MYR XAU
coinmill.com
2.00 0.000
5.00 0.001
10.00 0.001
20.00 0.002
50.00 0.006
100.00 0.012
200.00 0.025
500.00 0.062
1000.00 0.124
2000.00 0.249
5000.00 0.622
10,000.00 1.244
20,000.00 2.488
50,000.00 6.219
100,000.00 12.438
200,000.00 24.876
500,000.00 62.191
MYR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
XAU MYR
coinmill.com
0.001 4.02
0.001 8.04
0.002 16.08
0.005 40.20
0.010 80.40
0.020 160.80
0.050 401.99
0.100 803.98
0.200 1607.95
0.500 4019.88
1.000 8039.76
2.000 16,079.52
5.000 40,198.79
10.000 80,397.59
20.000 160,795.17
50.000 401,987.93
100.000 803,975.86
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ