Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


MYR XPF
coinmill.com
5.00 126
10.00 252
20.00 505
50.00 1262
100.00 2525
200.00 5050
500.00 12,624
1000.00 25,248
2000.00 50,495
5000.00 126,238
10,000.00 252,476
20,000.00 504,951
50,000.00 1,262,378
100,000.00 2,524,755
200,000.00 5,049,511
500,000.00 12,623,777
1,000,000.00 25,247,553
MYR tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
XPF MYR
coinmill.com
100 3.96
200 7.92
500 19.80
1000 39.61
2000 79.22
5000 198.04
10,000 396.08
20,000 792.16
50,000 1980.39
100,000 3960.78
200,000 7921.56
500,000 19,803.90
1,000,000 39,607.80
2,000,000 79,215.60
5,000,000 198,038.99
10,000,000 396,077.98
20,000,000 792,155.97
XPF tỷ lệ
16 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ