Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ringgit Malaysia và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Malaysia Ringgit để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


MYR XPF
coinmill.com
2.00 52
5.00 130
10.00 259
20.00 519
50.00 1296
100.00 2593
200.00 5186
500.00 12,964
1000.00 25,928
2000.00 51,855
5000.00 129,638
10,000.00 259,277
20,000.00 518,553
50,000.00 1,296,384
100,000.00 2,592,767
200,000.00 5,185,534
500,000.00 12,963,836
MYR tỷ lệ
18 tháng Hai 2026
XPF MYR
coinmill.com
100 3.86
200 7.71
500 19.28
1000 38.57
2000 77.14
5000 192.84
10,000 385.69
20,000 771.38
50,000 1928.44
100,000 3856.88
200,000 7713.77
500,000 19,284.42
1,000,000 38,568.83
2,000,000 77,137.66
5,000,000 192,844.16
10,000,000 385,688.31
20,000,000 771,376.62
XPF tỷ lệ
18 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ