Metical Mozambique (MZM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Mozambique New Metical (MZN) vào ngày 1 tháng bảy năm 2006.
Một MZN tương đương đến 1000 MZM.

New Mozambique Metical (MZN) và Nxt (NXT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Mozambique Metical và Nxt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Mozambique Metical. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nxt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nxts hoặc Old Mozambique Meticais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mozambique Old Metical là tiền tệ Mozambique (MZ, Moz). The Nxt là tiền tệ không có nước. Ký hiệu MZM có thể được viết Mt. Ký hiệu NXT có thể được viết NXT. Mozambique Old Metical được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Mozambique Old Metical cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Nxt cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Sáu 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi MZM có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NXT có 11 chữ số có nghĩa.


MZM NXT
coinmill.com
50,000 51.6
100,000 103.2
200,000 206.3
500,000 515.8
1,000,000 1031.5
2,000,000 2063.0
5,000,000 5157.6
10,000,000 10,315.2
20,000,000 20,630.5
50,000,000 51,576.2
100,000,000 103,152.4
200,000,000 206,304.7
500,000,000 515,761.9
1,000,000,000 1,031,523.7
2,000,000,000 2,063,047.4
5,000,000,000 5,157,618.6
10,000,000,000 10,315,237.1
MZM tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
NXT MZM
coinmill.com
50.0 48,472
100.0 96,944
200.0 193,888
500.0 484,720
1000.0 969,440
2000.0 1,938,879
5000.0 4,847,198
10,000.0 9,694,397
20,000.0 19,388,793
50,000.0 48,471,983
100,000.0 96,943,966
200,000.0 193,887,933
500,000.0 484,719,832
1,000,000.0 969,439,664
2,000,000.0 1,938,879,327
5,000,000.0 4,847,198,318
10,000,000.0 9,694,396,636
NXT tỷ lệ
22 tháng Sáu 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ