Metical Mozambique (MZM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Mozambique New Metical (MZN) vào ngày 1 tháng bảy năm 2006.
Một MZN tương đương đến 1000 MZM.

New Mozambique Metical (MZN) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Mozambique Metical và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Mozambique Metical. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Old Mozambique Meticais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mozambique Old Metical là tiền tệ Mozambique (MZ, Moz). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu MZM có thể được viết Mt. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Mozambique Old Metical được chia thành 100 centavos. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Mozambique Old Metical cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MZM có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


MZM TND
coinmill.com
10 0.220
20 0.440
50 1.100
100 2.200
200 4.400
500 10.995
1000 21.995
2000 43.990
5000 109.975
10,000 219.950
20,000 439.895
50,000 1099.740
100,000 2199.485
200,000 4398.965
500,000 10,997.415
1,000,000 21,994.825
2,000,000 43,989.655
MZM tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
TND MZM
coinmill.com
0.200 9
0.500 23
1.000 45
2.000 91
5.000 227
10.000 455
20.000 909
50.000 2273
100.000 4547
200.000 9093
500.000 22,733
1000.000 45,465
2000.000 90,930
5000.000 227,326
10,000.000 454,652
20,000.000 909,305
50,000.000 2,273,262
TND tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ