Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NLG
coinmill.com
0.20000 2.0
0.50000 4.5
1.00000 9.0
2.00000 18.0
5.00000 45.0
10.00000 89.5
20.00000 179.5
50.00000 448.5
100.00000 897.0
200.00000 1794.5
500.00000 4485.5
1000.00000 8971.5
2000.00000 17,943.0
5000.00000 44,857.5
10,000.00000 89,714.5
20,000.00000 179,429.5
50,000.00000 448,573.0
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NLG NANO
coinmill.com
1.0 0.11146
2.0 0.22293
5.0 0.55732
10.0 1.11465
20.0 2.22929
50.0 5.57323
100.0 11.14645
200.0 22.29291
500.0 55.73227
1000.0 111.46454
2000.0 222.92908
5000.0 557.32270
10,000.0 1114.64539
20,000.0 2229.29079
50,000.0 5573.22697
100,000.0 11,146.45394
200,000.0 22,292.90787
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ