Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NLG
coinmill.com
0.20000 2.0
0.50000 4.5
1.00000 9.5
2.00000 18.5
5.00000 46.5
10.00000 93.5
20.00000 187.0
50.00000 467.0
100.00000 934.0
200.00000 1868.0
500.00000 4670.0
1000.00000 9340.0
2000.00000 18,679.5
5000.00000 46,699.0
10,000.00000 93,398.0
20,000.00000 186,796.0
50,000.00000 466,990.0
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NLG NANO
coinmill.com
1.0 0.10707
2.0 0.21414
5.0 0.53534
10.0 1.07069
20.0 2.14137
50.0 5.35344
100.0 10.70687
200.0 21.41375
500.0 53.53436
1000.0 107.06873
2000.0 214.13745
5000.0 535.34364
10,000.0 1070.68727
20,000.0 2141.37455
50,000.0 5353.43637
100,000.0 10,706.87274
200,000.0 21,413.74549
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ