Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NOK
coinmill.com
0.20000 9.5
0.50000 23.5
1.00000 47.0
2.00000 93.5
5.00000 234.5
10.00000 468.5
20.00000 937.5
50.00000 2343.5
100.00000 4687.0
200.00000 9373.5
500.00000 23,434.0
1000.00000 46,868.5
2000.00000 93,736.5
5000.00000 234,341.5
10,000.00000 468,683.0
20,000.00000 937,366.0
50,000.00000 2,343,415.5
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NOK NANO
coinmill.com
5.0 0.10668
10.0 0.21336
20.0 0.42673
50.0 1.06682
100.0 2.13364
200.0 4.26728
500.0 10.66819
1000.0 21.33638
2000.0 42.67276
5000.0 106.68190
10,000.0 213.36380
20,000.0 426.72760
50,000.0 1066.81901
100,000.0 2133.63801
200,000.0 4267.27602
500,000.0 10,668.19005
1,000,000.0 21,336.38011
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ