Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NOK
coinmill.com
0.20000 9.0
0.50000 23.0
1.00000 45.5
2.00000 91.5
5.00000 228.5
10.00000 457.0
20.00000 914.5
50.00000 2286.0
100.00000 4572.0
200.00000 9144.5
500.00000 22,860.5
1000.00000 45,721.5
2000.00000 91,442.5
5000.00000 228,607.0
10,000.00000 457,213.5
20,000.00000 914,427.5
50,000.00000 2,286,068.0
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NOK NANO
coinmill.com
5.0 0.10936
10.0 0.21872
20.0 0.43743
50.0 1.09358
100.0 2.18716
200.0 4.37432
500.0 10.93581
1000.0 21.87161
2000.0 43.74323
5000.0 109.35807
10,000.0 218.71614
20,000.0 437.43228
50,000.0 1093.58070
100,000.0 2187.16141
200,000.0 4374.32282
500,000.0 10,935.80704
1,000,000.0 21,871.61408
NOK tỷ lệ
5 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ