Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NOK
coinmill.com
0.20000 9.0
0.50000 23.0
1.00000 46.0
2.00000 92.5
5.00000 231.0
10.00000 462.5
20.00000 925.0
50.00000 2312.0
100.00000 4624.0
200.00000 9248.0
500.00000 23,120.0
1000.00000 46,240.5
2000.00000 92,480.5
5000.00000 231,201.5
10,000.00000 462,403.0
20,000.00000 924,806.0
50,000.00000 2,312,015.0
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NOK NANO
coinmill.com
5.0 0.10813
10.0 0.21626
20.0 0.43252
50.0 1.08131
100.0 2.16262
200.0 4.32523
500.0 10.81308
1000.0 21.62616
2000.0 43.25232
5000.0 108.13079
10,000.0 216.26158
20,000.0 432.52317
50,000.0 1081.30792
100,000.0 2162.61585
200,000.0 4325.23169
500,000.0 10,813.07923
1,000,000.0 21,626.15846
NOK tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ