Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NOK
coinmill.com
0.20000 9.0
0.50000 22.5
1.00000 44.5
2.00000 89.0
5.00000 223.0
10.00000 446.0
20.00000 892.0
50.00000 2230.0
100.00000 4460.0
200.00000 8919.5
500.00000 22,299.0
1000.00000 44,598.5
2000.00000 89,196.5
5000.00000 222,991.5
10,000.00000 445,983.0
20,000.00000 891,966.5
50,000.00000 2,229,915.5
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NOK NANO
coinmill.com
5.0 0.11211
10.0 0.22422
20.0 0.44845
50.0 1.12112
100.0 2.24224
200.0 4.48447
500.0 11.21119
1000.0 22.42237
2000.0 44.84474
5000.0 112.11186
10,000.0 224.22372
20,000.0 448.44745
50,000.0 1121.11862
100,000.0 2242.23724
200,000.0 4484.47448
500,000.0 11,211.18620
1,000,000.0 22,422.37240
NOK tỷ lệ
6 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ