Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NOK
coinmill.com
0.20000 9.0
0.50000 22.0
1.00000 44.0
2.00000 88.0
5.00000 220.0
10.00000 440.5
20.00000 881.0
50.00000 2202.5
100.00000 4405.0
200.00000 8809.5
500.00000 22,024.0
1000.00000 44,047.5
2000.00000 88,095.5
5000.00000 220,238.5
10,000.00000 440,477.5
20,000.00000 880,955.0
50,000.00000 2,202,387.5
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NOK NANO
coinmill.com
5.0 0.11351
10.0 0.22703
20.0 0.45405
50.0 1.13513
100.0 2.27026
200.0 4.54053
500.0 11.35132
1000.0 22.70264
2000.0 45.40527
5000.0 113.51318
10,000.0 227.02637
20,000.0 454.05273
50,000.0 1135.13184
100,000.0 2270.26367
200,000.0 4540.52735
500,000.0 11,351.31837
1,000,000.0 22,702.63674
NOK tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ