Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NOK
coinmill.com
0.20000 9.0
0.50000 22.5
1.00000 45.0
2.00000 89.5
5.00000 224.0
10.00000 447.5
20.00000 895.5
50.00000 2238.5
100.00000 4477.0
200.00000 8954.0
500.00000 22,385.0
1000.00000 44,770.0
2000.00000 89,539.5
5000.00000 223,849.0
10,000.00000 447,698.0
20,000.00000 895,396.0
50,000.00000 2,238,489.5
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NOK NANO
coinmill.com
5.0 0.11168
10.0 0.22336
20.0 0.44673
50.0 1.11682
100.0 2.23365
200.0 4.46730
500.0 11.16824
1000.0 22.33649
2000.0 44.67298
5000.0 111.68245
10,000.0 223.36490
20,000.0 446.72980
50,000.0 1116.82450
100,000.0 2233.64900
200,000.0 4467.29800
500,000.0 11,168.24500
1,000,000.0 22,336.48999
NOK tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ