Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NOK
coinmill.com
0.20000 9.0
0.50000 23.0
1.00000 46.0
2.00000 92.5
5.00000 231.0
10.00000 462.5
20.00000 925.0
50.00000 2312.5
100.00000 4624.5
200.00000 9249.0
500.00000 23,123.0
1000.00000 46,246.0
2000.00000 92,492.5
5000.00000 231,231.0
10,000.00000 462,462.0
20,000.00000 924,924.0
50,000.00000 2,312,310.5
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NOK NANO
coinmill.com
5.0 0.10812
10.0 0.21623
20.0 0.43247
50.0 1.08117
100.0 2.16234
200.0 4.32468
500.0 10.81170
1000.0 21.62340
2000.0 43.24679
5000.0 108.11698
10,000.0 216.23395
20,000.0 432.46791
50,000.0 1081.16977
100,000.0 2162.33954
200,000.0 4324.67908
500,000.0 10,811.69770
1,000,000.0 21,623.39541
NOK tỷ lệ
11 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ