Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NZD
coinmill.com
0.20000 1.60
0.50000 4.10
1.00000 8.10
2.00000 16.20
5.00000 40.60
10.00000 81.10
20.00000 162.30
50.00000 405.70
100.00000 811.40
200.00000 1622.80
500.00000 4057.10
1000.00000 8114.20
2000.00000 16,228.40
5000.00000 40,571.00
10,000.00000 81,141.90
20,000.00000 162,283.90
50,000.00000 405,709.70
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NZD NANO
coinmill.com
1.00 0.12324
2.00 0.24648
5.00 0.61620
10.00 1.23241
20.00 2.46482
50.00 6.16204
100.00 12.32408
200.00 24.64817
500.00 61.62041
1000.00 123.24083
2000.00 246.48165
5000.00 616.20413
10,000.00 1232.40826
20,000.00 2464.81652
50,000.00 6162.04131
100,000.00 12,324.08261
200,000.00 24,648.16522
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ