Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


NANO NZD
coinmill.com
0.20000 1.60
0.50000 4.10
1.00000 8.20
2.00000 16.40
5.00000 41.00
10.00000 82.00
20.00000 164.00
50.00000 410.10
100.00000 820.20
200.00000 1640.40
500.00000 4101.10
1000.00000 8202.20
2000.00000 16,404.40
5000.00000 41,011.00
10,000.00000 82,022.00
20,000.00000 164,043.90
50,000.00000 410,109.90
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
NZD NANO
coinmill.com
1.00 0.12192
2.00 0.24384
5.00 0.60959
10.00 1.21919
20.00 2.43837
50.00 6.09593
100.00 12.19186
200.00 24.38371
500.00 60.95928
1000.00 121.91855
2000.00 243.83710
5000.00 609.59275
10,000.00 1219.18550
20,000.00 2438.37101
50,000.00 6095.92752
100,000.00 12,191.85504
200,000.00 24,383.71008
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ