Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Đô la Mỹ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Mỹ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào La Mỹ hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu USD có thể được viết $. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa.


NANO USD
coinmill.com
0.20000 0.96
0.50000 2.41
1.00000 4.82
2.00000 9.65
5.00000 24.11
10.00000 48.23
20.00000 96.46
50.00000 241.14
100.00000 482.28
200.00000 964.56
500.00000 2411.39
1000.00000 4822.78
2000.00000 9645.56
5000.00000 24,113.91
10,000.00000 48,227.82
20,000.00000 96,455.65
50,000.00000 241,139.12
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
USD NANO
coinmill.com
0.50 0.10367
1.00 0.20735
2.00 0.41470
5.00 1.03675
10.00 2.07349
20.00 4.14698
50.00 10.36746
100.00 20.73492
200.00 41.46984
500.00 103.67459
1000.00 207.34918
2000.00 414.69837
5000.00 1036.74592
10,000.00 2073.49184
20,000.00 4146.98368
50,000.00 10,367.45921
100,000.00 20,734.91841
USD tỷ lệ
14 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ