Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nano và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Nanos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


NANO XEU
coinmill.com
0.20000 0.83
0.50000 2.06
1.00000 4.13
2.00000 8.25
5.00000 20.63
10.00000 41.27
20.00000 82.53
50.00000 206.34
100.00000 412.67
200.00000 825.35
500.00000 2063.37
1000.00000 4126.73
2000.00000 8253.46
5000.00000 20,633.66
10,000.00000 41,267.31
20,000.00000 82,534.62
50,000.00000 206,336.55
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021
XEU NANO
coinmill.com
0.50 0.12116
1.00 0.24232
2.00 0.48465
5.00 1.21161
10.00 2.42323
20.00 4.84645
50.00 12.11613
100.00 24.23226
200.00 48.46451
500.00 121.16128
1000.00 242.32255
2000.00 484.64510
5000.00 1211.61275
10,000.00 2423.22551
20,000.00 4846.45102
50,000.00 12,116.12755
100,000.00 24,232.25510
XEU tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ