Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nas và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nas. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nas để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nas là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NAS có thể được viết NAS. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nas cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NAS có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NAS NOK
coinmill.com
1 6.5
2 12.5
5 31.5
10 63.0
20 125.5
50 314.5
100 628.5
200 1257.0
500 3143.0
1000 6286.0
2000 12,572.5
5000 31,431.0
10,000 62,862.0
20,000 125,724.0
50,000 314,309.5
100,000 628,619.0
200,000 1,257,238.0
NAS tỷ lệ
21 tháng Tám 2021
NOK NAS
coinmill.com
10.0 2
20.0 3
50.0 8
100.0 16
200.0 32
500.0 80
1000.0 159
2000.0 318
5000.0 795
10,000.0 1591
20,000.0 3182
50,000.0 7954
100,000.0 15,908
200,000.0 31,816
500,000.0 79,539
1,000,000.0 159,079
2,000,000.0 318,158
NOK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ