Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nas và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nas. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nas để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nas là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NAS có thể được viết NAS. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Nas cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NAS có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NAS NOK
coinmill.com
1 6.0
2 12.5
5 30.5
10 61.5
20 122.5
50 306.5
100 613.0
200 1226.5
500 3066.0
1000 6132.0
2000 12,264.5
5000 30,661.0
10,000 61,322.0
20,000 122,643.5
50,000 306,609.0
100,000 613,218.0
200,000 1,226,435.5
NAS tỷ lệ
21 tháng Tám 2021
NOK NAS
coinmill.com
5.0 1
10.0 2
20.0 3
50.0 8
100.0 16
200.0 33
500.0 82
1000.0 163
2000.0 326
5000.0 815
10,000.0 1631
20,000.0 3261
50,000.0 8154
100,000.0 16,307
200,000.0 32,615
500,000.0 81,537
1,000,000.0 163,074
NOK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ