Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Nas (NAS) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nas và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nas. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Nas để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Nas là tiền tệ không có nước. Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu NAS có thể được viết NAS. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the Nas cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NAS có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


NAS RUR
coinmill.com
1 51,140
2 102,270
5 255,680
10 511,360
20 1,022,710
50 2,556,780
100 5,113,550
200 10,227,100
500 25,567,750
1000 51,135,500
2000 102,271,000
5000 255,677,510
10,000 511,355,010
20,000 1,022,710,020
50,000 2,556,775,060
100,000 5,113,550,120
200,000 10,227,100,250
NAS tỷ lệ
21 tháng Tám 2021
RUR NAS
coinmill.com
50,000 1
100,000 2
200,000 4
500,000 10
1,000,000 20
2,000,000 39
5,000,000 98
10,000,000 196
20,000,000 391
50,000,000 978
100,000,000 1956
200,000,000 3911
500,000,000 9778
1,000,000,000 19,556
2,000,000,000 39,112
5,000,000,000 97,779
10,000,000,000 195,559
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ