Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi NEO và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEO. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc NEOs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The NEO là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tư 2021 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NEO NOK
coinmill.com
0.005000 5.5
0.010000 11.0
0.020000 22.0
0.050000 54.5
0.100000 109.5
0.200000 218.5
0.500000 546.5
1.000000 1093.5
2.000000 2186.5
5.000000 5466.5
10.000000 10,933.0
20.000000 21,866.0
50.000000 54,664.5
100.000000 109,329.0
200.000000 218,658.0
500.000000 546,644.5
1000.000000 1,093,289.0
NEO tỷ lệ
17 tháng Tư 2021
NOK NEO
coinmill.com
5.0 0.004573
10.0 0.009147
20.0 0.018293
50.0 0.045734
100.0 0.091467
200.0 0.182934
500.0 0.457336
1000.0 0.914671
2000.0 1.829342
5000.0 4.573356
10,000.0 9.146711
20,000.0 18.293423
50,000.0 45.733557
100,000.0 91.467114
200,000.0 182.934228
500,000.0 457.335571
1,000,000.0 914.671142
NOK tỷ lệ
15 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ