Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi NEO và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEO. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc NEOs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The NEO là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NEO NOK
coinmill.com
0.050000 8.0
0.100000 16.0
0.200000 32.0
0.500000 79.5
1.000000 159.0
2.000000 318.0
5.000000 795.5
10.000000 1590.5
20.000000 3181.0
50.000000 7953.0
100.000000 15,906.0
200.000000 31,812.0
500.000000 79,529.5
1000.000000 159,059.0
2000.000000 318,118.0
5000.000000 795,295.0
10,000.000000 1,590,589.5
NEO tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK NEO
coinmill.com
10.0 0.062870
20.0 0.125740
50.0 0.314349
100.0 0.628698
200.0 1.257395
500.0 3.143488
1000.0 6.286977
2000.0 12.573953
5000.0 31.434883
10,000.0 62.869765
20,000.0 125.739530
50,000.0 314.348825
100,000.0 628.697651
200,000.0 1257.395301
500,000.0 3143.488254
1,000,000.0 6286.976507
2,000,000.0 12,573.953014
NOK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ