Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và NEO (NEO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi NEO và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEO. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc NEOs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The NEO là tiền tệ không có nước. Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


NEO SKK
coinmill.com
0.050000 20.0
0.100000 40.5
0.200000 81.0
0.500000 202.5
1.000000 404.5
2.000000 809.0
5.000000 2022.5
10.000000 4045.0
20.000000 8090.5
50.000000 20,226.0
100.000000 40,452.0
200.000000 80,904.5
500.000000 202,261.0
1000.000000 404,522.0
2000.000000 809,043.5
5000.000000 2,022,609.5
10,000.000000 4,045,218.5
NEO tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
SKK NEO
coinmill.com
20.0 0.049441
50.0 0.123603
100.0 0.247205
200.0 0.494411
500.0 1.236027
1000.0 2.472054
2000.0 4.944109
5000.0 12.360272
10,000.0 24.720543
20,000.0 49.441086
50,000.0 123.602716
100,000.0 247.205432
200,000.0 494.410864
500,000.0 1236.027160
1,000,000.0 2472.054320
2,000,000.0 4944.108639
5,000,000.0 12,360.271598
SKK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ