Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NLG
coinmill.com
1000 1.5
2000 3.0
5000 7.5
10,000 14.5
20,000 29.5
50,000 73.5
100,000 147.0
200,000 293.5
500,000 734.0
1,000,000 1467.5
2,000,000 2935.5
5,000,000 7338.5
10,000,000 14,677.0
20,000,000 29,353.5
50,000,000 73,384.0
100,000,000 146,767.5
200,000,000 293,535.5
NGN tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
NLG NGN
coinmill.com
1.0 681
2.0 1363
5.0 3407
10.0 6813
20.0 13,627
50.0 34,067
100.0 68,135
200.0 136,270
500.0 340,675
1000.0 681,349
2000.0 1,362,698
5000.0 3,406,745
10,000.0 6,813,491
20,000.0 13,626,982
50,000.0 34,067,455
100,000.0 68,134,909
200,000.0 136,269,818
NLG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ