Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NOK
coinmill.com
500 11.0
1000 21.5
2000 43.0
5000 108.0
10,000 216.0
20,000 432.0
50,000 1079.5
100,000 2159.0
200,000 4317.5
500,000 10,794.0
1,000,000 21,587.5
2,000,000 43,175.5
5,000,000 107,938.5
10,000,000 215,877.0
20,000,000 431,754.0
50,000,000 1,079,384.5
100,000,000 2,158,769.0
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK NGN
coinmill.com
5.0 232
10.0 463
20.0 926
50.0 2316
100.0 4632
200.0 9265
500.0 23,161
1000.0 46,323
2000.0 92,645
5000.0 231,613
10,000.0 463,227
20,000.0 926,454
50,000.0 2,316,135
100,000.0 4,632,270
200,000.0 9,264,539
500,000.0 23,161,348
1,000,000.0 46,322,696
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ