Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NOK
coinmill.com
500 10.5
1000 21.5
2000 43.0
5000 107.0
10,000 214.0
20,000 428.0
50,000 1069.5
100,000 2139.0
200,000 4277.5
500,000 10,694.0
1,000,000 21,388.0
2,000,000 42,776.5
5,000,000 106,941.0
10,000,000 213,882.5
20,000,000 427,765.0
50,000,000 1,069,412.0
100,000,000 2,138,824.0
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK NGN
coinmill.com
5.0 234
10.0 468
20.0 935
50.0 2338
100.0 4675
200.0 9351
500.0 23,377
1000.0 46,755
2000.0 93,509
5000.0 233,773
10,000.0 467,547
20,000.0 935,093
50,000.0 2,337,733
100,000.0 4,675,467
200,000.0 9,350,934
500,000.0 23,377,335
1,000,000.0 46,754,669
NOK tỷ lệ
30 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ