Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NOK
coinmill.com
500 10.5
1000 20.5
2000 41.5
5000 103.0
10,000 206.5
20,000 412.5
50,000 1032.0
100,000 2063.5
200,000 4127.0
500,000 10,317.5
1,000,000 20,635.5
2,000,000 41,271.0
5,000,000 103,177.0
10,000,000 206,354.0
20,000,000 412,708.5
50,000,000 1,031,771.0
100,000,000 2,063,542.5
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK NGN
coinmill.com
5.0 242
10.0 485
20.0 969
50.0 2423
100.0 4846
200.0 9692
500.0 24,230
1000.0 48,460
2000.0 96,921
5000.0 242,302
10,000.0 484,604
20,000.0 969,207
50,000.0 2,423,018
100,000.0 4,846,036
200,000.0 9,692,072
500,000.0 24,230,179
1,000,000.0 48,460,359
NOK tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ