Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NZD
coinmill.com
500 1.90
1000 3.80
2000 7.60
5000 18.90
10,000 37.80
20,000 75.60
50,000 188.90
100,000 377.80
200,000 755.60
500,000 1889.00
1,000,000 3778.00
2,000,000 7555.90
5,000,000 18,889.80
10,000,000 37,779.60
20,000,000 75,559.20
50,000,000 188,897.90
100,000,000 377,795.80
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD NGN
coinmill.com
1.00 265
2.00 529
5.00 1323
10.00 2647
20.00 5294
50.00 13,235
100.00 26,469
200.00 52,939
500.00 132,347
1000.00 264,693
2000.00 529,387
5000.00 1,323,466
10,000.00 2,646,933
20,000.00 5,293,865
50,000.00 13,234,663
100,000.00 26,469,326
200,000.00 52,938,652
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ