Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NZD
coinmill.com
500 1.90
1000 3.80
2000 7.70
5000 19.20
10,000 38.30
20,000 76.60
50,000 191.60
100,000 383.20
200,000 766.40
500,000 1916.00
1,000,000 3832.10
2,000,000 7664.10
5,000,000 19,160.30
10,000,000 38,320.60
20,000,000 76,641.20
50,000,000 191,603.10
100,000,000 383,206.20
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD NGN
coinmill.com
1.00 261
2.00 522
5.00 1305
10.00 2610
20.00 5219
50.00 13,048
100.00 26,096
200.00 52,191
500.00 130,478
1000.00 260,956
2000.00 521,912
5000.00 1,304,780
10,000.00 2,609,561
20,000.00 5,219,122
50,000.00 13,047,805
100,000.00 26,095,609
200,000.00 52,191,218
NZD tỷ lệ
30 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ