Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NZD
coinmill.com
500 1.80
1000 3.70
2000 7.40
5000 18.50
10,000 37.00
20,000 74.00
50,000 184.90
100,000 369.80
200,000 739.60
500,000 1849.00
1,000,000 3698.00
2,000,000 7396.10
5,000,000 18,490.20
10,000,000 36,980.40
20,000,000 73,960.70
50,000,000 184,901.90
100,000,000 369,803.70
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD NGN
coinmill.com
1.00 270
2.00 541
5.00 1352
10.00 2704
20.00 5408
50.00 13,521
100.00 27,041
200.00 54,083
500.00 135,207
1000.00 270,414
2000.00 540,827
5000.00 1,352,069
10,000.00 2,704,137
20,000.00 5,408,275
50,000.00 13,520,686
100,000.00 27,041,373
200,000.00 54,082,746
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ