Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


NGN PHP
coinmill.com
1000 47.16
2000 94.31
5000 235.78
10,000 471.56
20,000 943.12
50,000 2357.81
100,000 4715.62
200,000 9431.24
500,000 23,578.09
1,000,000 47,156.18
2,000,000 94,312.37
5,000,000 235,780.92
10,000,000 471,561.85
20,000,000 943,123.69
50,000,000 2,357,809.23
100,000,000 4,715,618.47
200,000,000 9,431,236.94
NGN tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
PHP NGN
coinmill.com
50.00 1060
100.00 2121
200.00 4241
500.00 10,603
1000.00 21,206
2000.00 42,412
5000.00 106,031
10,000.00 212,061
20,000.00 424,123
50,000.00 1,060,306
100,000.00 2,120,613
200,000.00 4,241,225
500,000.00 10,603,063
1,000,000.00 21,206,126
2,000,000.00 42,412,252
5,000,000.00 106,030,631
10,000,000.00 212,061,261
PHP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ