Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SEK
coinmill.com
500 10.39
1000 20.78
2000 41.56
5000 103.91
10,000 207.81
20,000 415.62
50,000 1039.05
100,000 2078.11
200,000 4156.22
500,000 10,390.55
1,000,000 20,781.10
2,000,000 41,562.19
5,000,000 103,905.48
10,000,000 207,810.97
20,000,000 415,621.94
50,000,000 1,039,054.84
100,000,000 2,078,109.68
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SEK NGN
coinmill.com
5.00 241
10.00 481
20.00 962
50.00 2406
100.00 4812
200.00 9624
500.00 24,060
1000.00 48,121
2000.00 96,241
5000.00 240,603
10,000.00 481,207
20,000.00 962,413
50,000.00 2,406,033
100,000.00 4,812,066
200,000.00 9,624,131
500,000.00 24,060,328
1,000,000.00 48,120,656
SEK tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ