Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SEK
coinmill.com
500 9.98
1000 19.96
2000 39.93
5000 99.82
10,000 199.64
20,000 399.27
50,000 998.18
100,000 1996.36
200,000 3992.71
500,000 9981.78
1,000,000 19,963.55
2,000,000 39,927.11
5,000,000 99,817.77
10,000,000 199,635.54
20,000,000 399,271.09
50,000,000 998,177.72
100,000,000 1,996,355.45
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SEK NGN
coinmill.com
5.00 250
10.00 501
20.00 1002
50.00 2505
100.00 5009
200.00 10,018
500.00 25,046
1000.00 50,091
2000.00 100,183
5000.00 250,456
10,000.00 500,913
20,000.00 1,001,826
50,000.00 2,504,564
100,000.00 5,009,128
200,000.00 10,018,256
500,000.00 25,045,640
1,000,000.00 50,091,280
SEK tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ