Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SEK
coinmill.com
1000 7.46
2000 14.92
5000 37.30
10,000 74.60
20,000 149.20
50,000 373.01
100,000 746.02
200,000 1492.03
500,000 3730.09
1,000,000 7460.17
2,000,000 14,920.35
5,000,000 37,300.87
10,000,000 74,601.74
20,000,000 149,203.49
50,000,000 373,008.71
100,000,000 746,017.43
200,000,000 1,492,034.85
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
SEK NGN
coinmill.com
5.00 670
10.00 1340
20.00 2681
50.00 6702
100.00 13,405
200.00 26,809
500.00 67,023
1000.00 134,045
2000.00 268,090
5000.00 670,226
10,000.00 1,340,451
20,000.00 2,680,903
50,000.00 6,702,256
100,000.00 13,404,513
200,000.00 26,809,025
500,000.00 67,022,563
1,000,000.00 134,045,126
SEK tỷ lệ
24 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ