Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SEK
coinmill.com
500 10.55
1000 21.09
2000 42.18
5000 105.46
10,000 210.92
20,000 421.83
50,000 1054.58
100,000 2109.17
200,000 4218.33
500,000 10,545.83
1,000,000 21,091.65
2,000,000 42,183.31
5,000,000 105,458.26
10,000,000 210,916.53
20,000,000 421,833.06
50,000,000 1,054,582.64
100,000,000 2,109,165.28
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SEK NGN
coinmill.com
5.00 237
10.00 474
20.00 948
50.00 2371
100.00 4741
200.00 9482
500.00 23,706
1000.00 47,412
2000.00 94,824
5000.00 237,061
10,000.00 474,121
20,000.00 948,242
50,000.00 2,370,606
100,000.00 4,741,212
200,000.00 9,482,424
500,000.00 23,706,061
1,000,000.00 47,412,121
SEK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ