Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SKK
coinmill.com
500 28.5
1000 57.0
2000 114.0
5000 285.0
10,000 569.5
20,000 1139.5
50,000 2848.5
100,000 5696.5
200,000 11,393.0
500,000 28,483.0
1,000,000 56,966.0
2,000,000 113,932.0
5,000,000 284,829.5
10,000,000 569,659.0
20,000,000 1,139,318.0
50,000,000 2,848,295.5
100,000,000 5,696,590.5
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SKK NGN
coinmill.com
20.0 351
50.0 878
100.0 1755
200.0 3511
500.0 8777
1000.0 17,554
2000.0 35,109
5000.0 87,772
10,000.0 175,544
20,000.0 351,087
50,000.0 877,718
100,000.0 1,755,436
200,000.0 3,510,872
500,000.0 8,777,180
1,000,000.0 17,554,360
2,000,000.0 35,108,720
5,000,000.0 87,771,800
SKK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ