Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SKK
coinmill.com
1000 20.0
2000 40.5
5000 101.0
10,000 201.5
20,000 403.5
50,000 1008.5
100,000 2017.0
200,000 4034.0
500,000 10,084.5
1,000,000 20,169.5
2,000,000 40,338.5
5,000,000 100,846.5
10,000,000 201,693.5
20,000,000 403,387.0
50,000,000 1,008,467.5
100,000,000 2,016,935.0
200,000,000 4,033,870.0
NGN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
SKK NGN
coinmill.com
20.0 992
50.0 2479
100.0 4958
200.0 9916
500.0 24,790
1000.0 49,580
2000.0 99,160
5000.0 247,901
10,000.0 495,802
20,000.0 991,604
50,000.0 2,479,009
100,000.0 4,958,018
200,000.0 9,916,036
500,000.0 24,790,090
1,000,000.0 49,580,180
2,000,000.0 99,160,360
5,000,000.0 247,900,901
SKK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ