Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SKK
coinmill.com
500 29.5
1000 59.0
2000 117.5
5000 294.0
10,000 588.0
20,000 1176.0
50,000 2940.5
100,000 5881.0
200,000 11,762.0
500,000 29,405.0
1,000,000 58,810.0
2,000,000 117,620.0
5,000,000 294,050.5
10,000,000 588,100.5
20,000,000 1,176,201.0
50,000,000 2,940,502.5
100,000,000 5,881,005.0
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SKK NGN
coinmill.com
20.0 340
50.0 850
100.0 1700
200.0 3401
500.0 8502
1000.0 17,004
2000.0 34,008
5000.0 85,019
10,000.0 170,039
20,000.0 340,078
50,000.0 850,195
100,000.0 1,700,390
200,000.0 3,400,779
500,000.0 8,501,948
1,000,000.0 17,003,896
2,000,000.0 34,007,792
5,000,000.0 85,019,481
SKK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ