Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Nigeria naira (NGN) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NGN có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 5 chữ số có nghĩa.


NGN TMM
coinmill.com
0 969
0 1938
0 3876
0 9691
0 19,382
0 38,764
0 96,910
0 193,820
0 387,640
1 969,101
1 1,938,202
2 3,876,404
5 9,691,010
10 19,382,020
20 38,764,041
50 96,910,101
100 193,820,203
NGN tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TMM NGN
coinmill.com
1000 0
2000 0
5000 0
10,000 0
20,000 0
50,000 0
100,000 0
200,000 0
500,000 0
1,000,000 1
2,000,000 1
5,000,000 3
10,000,000 5
20,000,000 10
50,000,000 26
100,000,000 52
200,000,000 103
TMM tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ