Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 1 chữ số có nghĩa.


NGN TRY
coinmill.com
1000 54.80
2000 109.60
5000 274.00
10,000 548.00
20,000 1096.00
50,000 2740.00
100,000 5480.00
200,000 10,960.00
500,000 27,400.00
1,000,000 54,800.00
2,000,000 109,600.00
5,000,000 274,000.00
10,000,000 548,000.00
20,000,000 1,096,000.00
50,000,000 2,740,000.00
100,000,000 5,480,000.00
200,000,000 10,960,000.00
NGN tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
TRY NGN
coinmill.com
50.00 912
100.00 1825
200.00 3650
500.00 9124
1000.00 18,248
2000.00 36,496
5000.00 91,241
10,000.00 182,482
20,000.00 364,964
50,000.00 912,409
100,000.00 1,824,818
200,000.00 3,649,635
500,000.00 9,124,088
1,000,000.00 18,248,175
2,000,000.00 36,496,350
5,000,000.00 91,240,876
10,000,000.00 182,481,752
TRY tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ