Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


NGN UAH
coinmill.com
1000 33.70
2000 67.40
5000 168.49
10,000 336.98
20,000 673.97
50,000 1684.91
100,000 3369.83
200,000 6739.66
500,000 16,849.15
1,000,000 33,698.30
2,000,000 67,396.59
5,000,000 168,491.48
10,000,000 336,982.97
20,000,000 673,965.94
50,000,000 1,684,914.84
100,000,000 3,369,829.68
200,000,000 6,739,659.37
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
UAH NGN
coinmill.com
50.00 1484
100.00 2968
200.00 5935
500.00 14,838
1000.00 29,675
2000.00 59,350
5000.00 148,375
10,000.00 296,751
20,000.00 593,502
50,000.00 1,483,755
100,000.00 2,967,509
200,000.00 5,935,018
500,000.00 14,837,545
1,000,000.00 29,675,090
2,000,000.00 59,350,181
5,000,000.00 148,375,451
10,000,000.00 296,750,903
UAH tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ