Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NGN VEN
coinmill.com
1000 0.4701
2000 0.9402
5000 2.3506
10,000 4.7012
20,000 9.4023
50,000 23.5058
100,000 47.0115
200,000 94.0231
500,000 235.0577
1,000,000 470.1154
2,000,000 940.2309
5,000,000 2350.5772
10,000,000 4701.1545
20,000,000 9402.3089
50,000,000 23,505.7723
100,000,000 47,011.5447
200,000,000 94,023.0893
NGN tỷ lệ
15 tháng Chín 2026
VEN NGN
coinmill.com
0.5000 1064
1.0000 2127
2.0000 4254
5.0000 10,636
10.0000 21,271
20.0000 42,543
50.0000 106,357
100.0000 212,714
200.0000 425,427
500.0000 1,063,569
1000.0000 2,127,137
2000.0000 4,254,274
5000.0000 10,635,685
10,000.0000 21,271,371
20,000.0000 42,542,742
50,000.0000 106,356,854
100,000.0000 212,713,708
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ