Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NGN XEM
coinmill.com
1000 19.936
2000 39.872
5000 99.680
10,000 199.359
20,000 398.719
50,000 996.797
100,000 1993.594
200,000 3987.187
500,000 9967.968
1,000,000 19,935.937
2,000,000 39,871.874
5,000,000 99,679.685
10,000,000 199,359.370
20,000,000 398,718.739
50,000,000 996,796.848
100,000,000 1,993,593.695
200,000,000 3,987,187.390
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
XEM NGN
coinmill.com
20.000 1003
50.000 2508
100.000 5016
200.000 10,032
500.000 25,080
1000.000 50,161
2000.000 100,321
5000.000 250,803
10,000.000 501,607
20,000.000 1,003,213
50,000.000 2,508,034
100,000.000 5,016,067
200,000.000 10,032,134
500,000.000 25,080,336
1,000,000.000 50,160,672
2,000,000.000 100,321,345
5,000,000.000 250,803,361
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ