Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


NGN XEU
coinmill.com
1000 0.67
2000 1.33
5000 3.33
10,000 6.66
20,000 13.32
50,000 33.30
100,000 66.60
200,000 133.20
500,000 333.00
1,000,000 666.00
2,000,000 1332.00
5,000,000 3330.01
10,000,000 6660.02
20,000,000 13,320.05
50,000,000 33,300.11
100,000,000 66,600.23
200,000,000 133,200.46
NGN tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
XEU NGN
coinmill.com
0.50 751
1.00 1501
2.00 3003
5.00 7507
10.00 15,015
20.00 30,030
50.00 75,075
100.00 150,150
200.00 300,299
500.00 750,748
1000.00 1,501,496
2000.00 3,002,993
5000.00 7,507,482
10,000.00 15,014,964
20,000.00 30,029,927
50,000.00 75,074,818
100,000.00 150,149,636
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ