Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


NGN XPD
coinmill.com
1000 0.001
2000 0.002
5000 0.004
10,000 0.008
20,000 0.016
50,000 0.040
100,000 0.079
200,000 0.158
500,000 0.396
1,000,000 0.792
2,000,000 1.584
5,000,000 3.960
10,000,000 7.919
20,000,000 15.838
50,000,000 39.595
100,000,000 79.190
200,000,000 158.381
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
XPD NGN
coinmill.com
0.001 1263
0.002 2526
0.005 6314
0.010 12,628
0.020 25,256
0.050 63,139
0.100 126,278
0.200 252,556
0.500 631,390
1.000 1,262,780
2.000 2,525,560
5.000 6,313,899
10.000 12,627,798
20.000 25,255,596
50.000 63,138,989
100.000 126,277,978
200.000 252,555,957
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ