Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


NGN YUM
coinmill.com
1000 1.5
2000 2.5
5000 6.5
10,000 13.0
20,000 26.0
50,000 65.5
100,000 131.0
200,000 262.0
500,000 655.5
1,000,000 1310.5
2,000,000 2621.0
5,000,000 6553.0
10,000,000 13,106.0
20,000,000 26,212.5
50,000,000 65,531.0
100,000,000 131,062.0
200,000,000 262,124.5
NGN tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
YUM NGN
coinmill.com
1.0 763
2.0 1526
5.0 3815
10.0 7630
20.0 15,260
50.0 38,150
100.0 76,300
200.0 152,599
500.0 381,498
1000.0 762,996
2000.0 1,525,993
5000.0 3,814,982
10,000.0 7,629,964
20,000.0 15,259,928
50,000.0 38,149,819
100,000.0 76,299,639
200,000.0 152,599,278
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ