Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Nicaragua Cordoba Oro (NIO) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nicaragua Cordoba Oro và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nicaragua Cordoba Oro. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Nicaragua Cordoba Oros để chuyển đổi loại tiền tệ.

Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NIO có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


NIO RUR
coinmill.com
0.00 10
0.05 20
0.10 40
0.20 90
0.50 210
1.00 430
2.00 860
5.00 2150
10.00 4290
20.00 8590
50.00 21,470
100.00 42,950
200.00 85,890
500.00 214,730
1000.00 429,460
2000.00 858,920
5000.00 2,147,290
NIO tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
RUR NIO
coinmill.com
10 0.00
20 0.05
50 0.10
100 0.25
200 0.45
500 1.15
1000 2.35
2000 4.65
5000 11.65
10,000 23.30
20,000 46.55
50,000 116.45
100,000 232.85
200,000 465.70
500,000 1164.25
1,000,000 2328.50
2,000,000 4657.05
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ