Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


NLG NVC
coinmill.com
1.0 1.78879
2.0 3.57758
5.0 8.94395
10.0 17.88790
20.0 35.77580
50.0 89.43949
100.0 178.87898
200.0 357.75796
500.0 894.39489
1000.0 1788.78978
2000.0 3577.57956
5000.0 8943.94890
10,000.0 17,887.89780
20,000.0 35,775.79559
50,000.0 89,439.48899
100,000.0 178,878.97797
200,000.0 357,757.95595
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
NVC NLG
coinmill.com
2.00000 1.0
5.00000 3.0
10.00000 5.5
20.00000 11.0
50.00000 28.0
100.00000 56.0
200.00000 112.0
500.00000 279.5
1000.00000 559.0
2000.00000 1118.0
5000.00000 2795.0
10,000.00000 5590.5
20,000.00000 11,180.5
50,000.00000 27,952.0
100,000.00000 55,903.5
200,000.00000 111,807.5
500,000.00000 279,518.5
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ