Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


NLG NVC
coinmill.com
1.0 1.71825
2.0 3.43649
5.0 8.59123
10.0 17.18246
20.0 34.36491
50.0 85.91228
100.0 171.82455
200.0 343.64910
500.0 859.12276
1000.0 1718.24552
2000.0 3436.49104
5000.0 8591.22760
10,000.0 17,182.45520
20,000.0 34,364.91039
50,000.0 85,912.27598
100,000.0 171,824.55196
200,000.0 343,649.10393
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
NVC NLG
coinmill.com
2.00000 1.0
5.00000 3.0
10.00000 6.0
20.00000 11.5
50.00000 29.0
100.00000 58.0
200.00000 116.5
500.00000 291.0
1000.00000 582.0
2000.00000 1164.0
5000.00000 2910.0
10,000.00000 5820.0
20,000.00000 11,640.0
50,000.00000 29,099.5
100,000.00000 58,199.0
200,000.00000 116,398.0
500,000.00000 290,994.5
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ