Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và OmiseGO (OMG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


NLG OMG
coinmill.com
1.0 0.68657
2.0 1.37315
5.0 3.43286
10.0 6.86573
20.0 13.73145
50.0 34.32863
100.0 68.65726
200.0 137.31452
500.0 343.28630
1000.0 686.57261
2000.0 1373.14521
5000.0 3432.86303
10,000.0 6865.72605
20,000.0 13,731.45211
50,000.0 34,328.63026
100,000.0 68,657.26053
200,000.0 137,314.52105
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
OMG NLG
coinmill.com
1.00000 1.5
2.00000 3.0
5.00000 7.5
10.00000 14.5
20.00000 29.0
50.00000 73.0
100.00000 145.5
200.00000 291.5
500.00000 728.5
1000.00000 1456.5
2000.00000 2913.0
5000.00000 7282.5
10,000.00000 14,565.0
20,000.00000 29,130.0
50,000.00000 72,825.5
100,000.00000 145,651.0
200,000.00000 291,302.0
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ