Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và OmiseGO (OMG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


NLG OMG
coinmill.com
1.0 0.69749
2.0 1.39497
5.0 3.48743
10.0 6.97486
20.0 13.94973
50.0 34.87432
100.0 69.74865
200.0 139.49729
500.0 348.74324
1000.0 697.48647
2000.0 1394.97294
5000.0 3487.43236
10,000.0 6974.86472
20,000.0 13,949.72943
50,000.0 34,874.32358
100,000.0 69,748.64715
200,000.0 139,497.29431
NLG tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026
OMG NLG
coinmill.com
1.00000 1.5
2.00000 3.0
5.00000 7.0
10.00000 14.5
20.00000 28.5
50.00000 71.5
100.00000 143.5
200.00000 286.5
500.00000 717.0
1000.00000 1433.5
2000.00000 2867.5
5000.00000 7168.5
10,000.00000 14,337.0
20,000.00000 28,674.5
50,000.00000 71,686.0
100,000.00000 143,372.0
200,000.00000 286,744.0
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ