Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NLG OMR
coinmill.com
1.0 0.205
2.0 0.410
5.0 1.020
10.0 2.040
20.0 4.080
50.0 10.195
100.0 20.390
200.0 40.775
500.0 101.940
1000.0 203.880
2000.0 407.755
5000.0 1019.395
10,000.0 2038.785
20,000.0 4077.570
50,000.0 10,193.925
100,000.0 20,387.850
200,000.0 40,775.700
NLG tỷ lệ
8 tháng Tư 2026
OMR NLG
coinmill.com
0.200 1.0
0.500 2.5
1.000 5.0
2.000 10.0
5.000 24.5
10.000 49.0
20.000 98.0
50.000 245.0
100.000 490.5
200.000 981.0
500.000 2452.5
1000.000 4905.0
2000.000 9810.0
5000.000 24,524.5
10,000.000 49,049.0
20,000.000 98,097.5
50,000.000 245,244.0
OMR tỷ lệ
8 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ