Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Philosopher Stones (PHS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Philosopher Stones được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


NLG PHS
coinmill.com
1.0 31.323
2.0 62.646
5.0 156.615
10.0 313.231
20.0 626.462
50.0 1566.154
100.0 3132.308
200.0 6264.617
500.0 15,661.542
1000.0 31,323.083
2000.0 62,646.167
5000.0 156,615.417
10,000.0 313,230.833
20,000.0 626,461.667
50,000.0 1,566,154.167
100,000.0 3,132,308.333
200,000.0 6,264,616.667
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PHS NLG
coinmill.com
50.000 1.5
100.000 3.0
200.000 6.5
500.000 16.0
1000.000 32.0
2000.000 64.0
5000.000 159.5
10,000.000 319.5
20,000.000 638.5
50,000.000 1596.5
100,000.000 3192.5
200,000.000 6385.0
500,000.000 15,962.5
1,000,000.000 31,925.5
2,000,000.000 63,850.5
5,000,000.000 159,626.5
10,000,000.000 319,253.5
PHS tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ