Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Populous (PPT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Populous được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Populous trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Populouses hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Populous là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu PPT có thể được viết PPT. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Populous cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PPT có 15 chữ số có nghĩa.


NLG PPT
coinmill.com
1.0 0.47685
2.0 0.95369
5.0 2.38423
10.0 4.76845
20.0 9.53690
50.0 23.84225
100.0 47.68450
200.0 95.36900
500.0 238.42251
1000.0 476.84502
2000.0 953.69004
5000.0 2384.22511
10,000.0 4768.45022
20,000.0 9536.90045
50,000.0 23,842.25112
100,000.0 47,684.50224
200,000.0 95,369.00447
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PPT NLG
coinmill.com
0.50000 1.0
1.00000 2.0
2.00000 4.0
5.00000 10.5
10.00000 21.0
20.00000 42.0
50.00000 105.0
100.00000 209.5
200.00000 419.5
500.00000 1048.5
1000.00000 2097.0
2000.00000 4194.0
5000.00000 10,485.5
10,000.00000 20,971.0
20,000.00000 41,942.5
50,000.00000 104,856.0
100,000.00000 209,711.5
PPT tỷ lệ
7 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ